HAFENTHYL 100

35.000 VND

- Tăng cholesterol máu – type IIa, tăng triglycerid máu nội sinh – type IV, tăng lipid máu kết hợp – type IIb & III .
- Tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như tăng lipoprotein trong đái tháo đường).

Danh mục: Tim mạch

TRÌNH BÀY : Hộp 3 vỉ x10 viên nang cứng.
THÀNH PHẦN:
Fenofibrat …………………………………………… 100 mg
Tá dược vừa đủ ………………………………… 1 viên
( Lactose, Prejel PA5, Natri lauryl sulfat, Magnesi stearat, Gelatin, Titan dioxid )
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang cứng.
CHỈ ĐỊNH:
- Tăng cholesterol máu – type IIa, tăng triglycerid máu nội sinh – type IV, tăng lipid máu kết hợp – type IIb & III .
- Tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như tăng lipoprotein trong đái tháo đường).
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:
- Điều trị Fenofibrat nhất thiết phải phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid, phải uống thuốc cùng bữa ăn.
- Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. Liều thông thường :
Người lớn : 300 mg / ngày.
Hoặc 3 viên Hafenthyl 100 mg/ngày
Trẻ em > 10 tuổi : Liều tối đa là 5 mg/kg/ngày.
Chỉ dùng loại viên 100 mg cho trẻ em .
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Quá mẫn với Fenofibrat hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .
Suy thận nặng.
Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .
Trẻ em dưới 10 tuổi.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Kết hợp Fenofibrat với nhóm statin làm tăng đáng kể nguy cơ tổn thương cơ và viêm tụy cấp.
- Kết hợp Fenofibrat với cyclosporin làm tăng nguy cơ tổn thương cơ.
- Fenofibrat làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông dạng uống nên làm tăng nguy cơ gây xuất huyết.
- Không kết hợp Fenofibrat với các thuốc gây độc cho gan như : thuốc ức chế MAO, perhexilin maleat …
BẢO QUẢN: Nơi khô mát, dưới 25oC. Tránh ánh sáng, tránh ẩm.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Viết Nhận Xét của Bạn
Bạn đang đánh giá:HAFENTHYL 100

Không có bài viết liên quan

    Bạn cũng có thể thích
    Bạn cũng có thể thích