Danizane 10Mg

0 People watching this product now!
SKU: SP200904145 Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương.
Ngoại khoa : trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn.
Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng.
Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao.
Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt.
Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch.
Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn.
Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.

Nhóm Dược lý : Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp

Thành phần: Serratiopeptidase 10mg

Chỉ định:

Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương.
Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn.
Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng.
Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao.
Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt.
Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch.
Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn.
Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc

Tương tác thuốc: Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông khi dùng chung.

Tác dụng phụ: Dị ứng ngoài da, mày đay, tiêu chảy, biếng ăn, khó chịu & buồn nôn.

Chú ý đề phòng: Bệnh nhân rối loạn đông máu, suy gan, suy thận nặng cần thận trọng khi dùng thuốc.

Liều lượng: Uống: 5 – 10 mg/lần x 3 lần/24 giờ. Không bẻ hoặc nghiền nát viên thuốc. Uống sau mỗi bữa ăn.

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Danizane 10Mg”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *