Mô tả
Thành phần
Dextromethorphan HBr.
Chỉ định
Triệu chứng ho kích ứng (ho khan/không đờm).
Liều dùng
Người lớn, trẻ > 12t. 5-10 mL mỗi 4 giờ hoặc 15 mL mỗi 6-8 giờ, tối đa 60 mL/ngày. Trẻ 6-12t. 2.5-5 mL mỗi 4 giờ, tối đa 30 mL/ngày.
Quá Liều
Xem thông tin quá liều của Bisoltussin để xử trí khi sử dụng quá liều.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Hen phế quản, COPD, viêm phổi, thiểu năng/suy hô hấp, cho con bú, không dung nạp fructose.
Thận Trọng
Bệnh nhân suy gan, đang dùng IMAO, < 6t. (không khuyến cáo), ho đờm, có thai, lái xe/vận hành máy móc. Có thể xảy ra phản ứng dị ứng chậm. Chỉ sử dụng thời gian ngắn.
Phản ứng có hại
Chóng mặt, mệt mỏi, buồn nôn, nôn, rối loạn dạ dày ruột.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc
IMAO. Thuốc ức chế TKTW khác. Amiodarone, quinidine, fluoxetine, haloperidol, paroxetine, propafenon, thioridazine, cimetidine, ritonavir. Thuốc loãng đờm.
Phân loại FDA trong thai kỳ
Mức độ C : Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.