Combivent 2.5Mg/0.5Mg 2,5ML H/10 Vials (h/10o)

170.000 

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 16/03/2023.

Co thắt phế quản có hồi phục do bệnh tắc nghẽn đường hô hấp trên bệnh nhân cần điều trị nhiều hơn một thuốc giãn phế quản.

COMBIVENT 0,5MG/2,5ML UDV 10′

Chỉ định Co thắt phế quản có hồi phục do bệnh tắc nghẽn đường hô hấp trên bệnh nhân cần điều trị nhiều hơn một thuốc giãn phế quản.
Liều dùng Cơn cấp tính : 1 lọ/lần, nếu cần: 2 lọ & nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc đến ngay bệnh viện gần nhất. Duy trì: 1 lọ x 3-4 lần/ngày.
Quá Liều Xem thông tin quá liều của Combivent để xử trí khi sử dụng quá liều.
Chống chỉ định Quá mẫn với atropine/dẫn xuất. Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại, loạn nhịp nhanh.
Thận Trọng Đái tháo đường không kiểm soát đầy đủ, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tế bào ưa crôm, nguy cơ glaucom góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, suy gan, suy thận, phụ nữ có thai/cho con bú. Trong các trường hợp trên cần đánh giá lợi ích/nguy cơ, đặc biệt khi sử dụng liều cao hơn khuyến cáo. Không chỉ định cho bệnh nhân nhi. Không để thuốc vào mắt.
Phản ứng có hại Nhức đầu, chóng mặt, mày đay, quá mẫn, phản ứng phản vệ, ho, co thắt phế quản, khô miệng, buồn nôn, nôn, rối loạn vận động dạ dày ruột, vã mồ hôi, đau cơ, bí tiểu, đánh trống ngực, giảm HA tâm trương, tăng HA tâm thu, loạn nhịp tim, nhìn mờ, glaucome góc đóng, hạ K máu.
Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.
Tương tác thuốc Dẫn chất xanthine, chủ vận beta, kháng cholinergic, glucocorticoid, lợi tiểu, digoxin, chẹn beta, IMAO, chống trầm cảm ba vòng, gây mê dạng hít halogen hydrocarbon (như halothane, trichloroethylene, enflurane).

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Combivent 2.5Mg/0.5Mg 2,5ML H/10 Vials (h/10o)”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.