Lucrin Pds Depot Inj. 11.25Mg 1S

7.700.000 

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 12/12/2022.

Thuốc LUCRIN PDS DEPOT INJ. 11.25MG điều trị ung thư tuyến tiền liệt giai đoạn muộn, dậy thì sớm phụ thuộc gonadotropin, ung thư vú giai đoạn muộn ở phụ nữ thiền mãn kinh và quanh mãn kinh, bệnh lạc nội mạc tử cung, u cơ trơn tử cung.

THUỐC LUCRIN PDS DEPOT INJ 11.25MG

Hoạt chất: Leuprorelin acetate

Hàm lượng: 11,25mg

Dạng bào chế: hỗn dịch tiêm

Đóng gói: Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn

Nhà sản xuất: Takeda Pharmaceutical Company Ltd.

Nước sản xuất: Japan – Nhật Bản (xem trên bao bì sản phẩm)

Chỉ định:
Dậy thì sớm phụ thuộc gonadotropin.
Uhg thư tuyến tiền liệt giai đoạn muộn.
Ung thư vú giai đoạn muộn ở phụ nữ tiền mãnkinh và quanh mãn kinh.
Bệnh lạc nội mạc tử cung, u cơ trơn tử cung.

Chống chỉ định:
Người đã bị quá mẫn với thuốc chủ vận GnRH hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Người đang mang thai hoặc có thể mang thai.
Người đang cho con bú.

Thận trọng:
Trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt, lúc đầu leuprorelin làm tăng nhất thời testosteron huyết thanh, là nguy cơ kích thích phát triển ung thư tuyến tiền liệt. Do đó phải dùng thuốc kháng androgen để chặn tác dụng tăng đột ngột testosteron.
Không nên dùng leuprorelin cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác thuốc: Chưa thấy có tương tác thuốc giữa leuprorelin và các thuốc khác.

Tác dụng phụ:
Tác dụng không mong muốn thường gặp gồm bốc hoả, cân bằng Ca âm tính với nguy cơ mất chất xương, loãng xương và thay đổi trong chuyển hoá dịch. Do đó phần lớn liệu pháp dùng thuốc chủ vận GnRH để ngăn cản tiết gonadotropin thường giới hạn trong 6 tháng.
Thường gặp: to vú đàn ông, triệu chứng sau mãn kinh, loạn năng sinh dục, mất tình dục, bốc hoả, liệt dương, giảm cương, khí hư, chảy máu, đau tại chỗ tiêm.
Ít gặp: phù, nhức đầu, chèn ép tuỷ sống, ngủ lịm, chóng mặt, mất ngủ, nổi ban, buồn nôn, nôn, chán ăn, ỉa chảy, tăng cân, căng/ to vú, mất chất xương, đau xương tăng lên, toát mồ hôi.

Liều dùng: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp 3,75 mg cách 4 tuần/ 1 lần.

Quá liều:Không có kinh nghiệm về quá liều trong thử nghiệm lâm sàng. Nếu xảy ra quá liều, cần điều trị triệu chứng.

Điều kiện bảo quản:
Thuốc độc bảng B.
Thuốc được bảo quản dưới 30 độ C (hiện nay thuốc Lucrin này đã được nhiệt đới hóa, cách đây mấy năm Lucrin phải được bảo quản lạnh hoặc bảo quản mát dưới 25 độ C)

Thuốc Lucrin xuất hóa đơn VAT theo yêu cầu

 

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lucrin Pds Depot Inj. 11.25Mg 1S”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.