Nolvadex 10Mg h/30v – AstraZeneca

99.000 

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 12/12/2022.

Thuốc nội tiết điều trị ung thư vú bằng can thiệp vào nội tiết

NOLVADEX 10MG

Thuốc nội tiết trong điều trị ung thư vú

Thành phần :  Tamoxifen citrate.

Đóng gói: 30 viên/hộp

Chỉ định: ung thư vú

Liều dùng: Người lớn 20-40 mg/ngày, chia 1-2 lần/ngày.

Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no.

Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Có thai.

Thận trọng:
Bệnh nhân tiền mãn kinh có thể bị mất kinh & gia tăng tần suất ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung: theo dõi triệu chứng phụ khoa bất thường, nhất là xuất huyết âm đạo, nếu bệnh nhân có biểu hiện VTE, nên ngưng ngay tamoxifen và tiến hành biện pháp chống đông thích hợp, phụ nữ cho con bú. Trong phẫu thuật tái tạo vú bằng kỹ thuật vi phẫu chậm, Nolvadex có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện biến chứng trên vạt ghép vi mạch.

Phản ứng có hại:
Nóng bừng mặt, xuất huyết âm đạo, tiết dịch âm đạo, ngứa âm hộ, phản ứng da xung quanh bướu. Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, chóng mặt. Ít gặp: ứ dịch cơ thể, rụng tóc. Nổi mẩn ở da, ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, viêm mao mạch da, pemphigus bọng nước, phù mạch. Giảm tiểu cầu, bạch cầu, thiếu máu. Rối loạn thị giác, bệnh lý thần kinh thị giác và viêm thần kinh thị giác, rối loạn cảm giác, tai biến mạch máu não, vọp bẻ ở chân, đau cơ, u xơ tử cung, lạc nội mạc tử cung, tăng sản, políp, u nang buồng trứng, ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung. Thay đổi men gan. Tắc mạch do huyết khối, tăng triglycerid huyết tương. Viêm da lupus ban đỏ. Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Tương tác thuốc:
Thuốc kháng đông loại coumarin. Chất gây độc tế bào. Rifampicin, chất ức chế enzym CYP2D6. Thuốc chống trầm cảm loại ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin (như paroxetine).

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Nolvadex 10Mg h/30v – AstraZeneca”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.