Nolvadex 10Mg h/30v – AstraZeneca
99.000 ₫
Mô tả
Thuốc nội tiết điều trị ung thư vú bằng can thiệp vào nội tiết
NOLVADEX 10MG
Thuốc nội tiết trong điều trị ung thư vú
Thành phần : Tamoxifen citrate.
Đóng gói: 30 viên/hộp
Chỉ định: ung thư vú
Liều dùng: Người lớn 20-40 mg/ngày, chia 1-2 lần/ngày.
Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no.
Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Có thai.
Thận trọng:
Bệnh nhân tiền mãn kinh có thể bị mất kinh & gia tăng tần suất ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung: theo dõi triệu chứng phụ khoa bất thường, nhất là xuất huyết âm đạo, nếu bệnh nhân có biểu hiện VTE, nên ngưng ngay tamoxifen và tiến hành biện pháp chống đông thích hợp, phụ nữ cho con bú. Trong phẫu thuật tái tạo vú bằng kỹ thuật vi phẫu chậm, Nolvadex có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện biến chứng trên vạt ghép vi mạch.
Phản ứng có hại:
Nóng bừng mặt, xuất huyết âm đạo, tiết dịch âm đạo, ngứa âm hộ, phản ứng da xung quanh bướu. Rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, chóng mặt. Ít gặp: ứ dịch cơ thể, rụng tóc. Nổi mẩn ở da, ban đỏ đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, viêm mao mạch da, pemphigus bọng nước, phù mạch. Giảm tiểu cầu, bạch cầu, thiếu máu. Rối loạn thị giác, bệnh lý thần kinh thị giác và viêm thần kinh thị giác, rối loạn cảm giác, tai biến mạch máu não, vọp bẻ ở chân, đau cơ, u xơ tử cung, lạc nội mạc tử cung, tăng sản, políp, u nang buồng trứng, ung thư nội mạc tử cung & sarcom tử cung. Thay đổi men gan. Tắc mạch do huyết khối, tăng triglycerid huyết tương. Viêm da lupus ban đỏ. Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Tương tác thuốc:
Thuốc kháng đông loại coumarin. Chất gây độc tế bào. Rifampicin, chất ức chế enzym CYP2D6. Thuốc chống trầm cảm loại ức chế tái hấp thu chọn lọc serotonin (như paroxetine).
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|
Sản phẩm tương tự
Adcetris 50Mg (hộp/1 lọ)
Đóng gói: Hộp 1 lọ 50mg Chỉ định:
- U lympho Hodgkin CD30 tái phát/kháng trị sau ghép tế bào gốc tự thân (ASCT) hoặc sau ít nhất 2 liệu pháp khi ASCT/hóa trị liệu đa thuốc không phải là lựa chọn điều trị
- Hoặc có tăng nguy cơ tái phát/tiến triển sau ASCT; U lympho toàn thân tế bào lớn thoái biến tái phát/kháng trị; U lympho ở da tế bào T CD30 sau ít nhất 1 liệu pháp toàn thân
CARBOPLATIN 150MG/15ML
Thuốc tiêm dùng để điều trị ung thư buồng trứng (từ giai đoạn Ic đến IV, sau phẫu thuật, tái phát, di căn sau điều trị), ung thư phổi (cả ung thư phổi tế bào nhỏ, cả ung thư phổi không tế bào nhỏ), ung thư đầu và cổ, u Wilms, u não, u nguyên bào thần kinh, ung thư tinh hoàn, ung thư bàng quang, u nguyên bào võng mạc tiến triển và tái phát ở trẻ em.
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.