HÂN HẠNH PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH
  • Hành chánh: 1900 633 607
  • Zalo: 0977 154 301
Thuốc Tiện Lợi
Select category
  • Select category
  • Bao cao su
  • Chăm sóc cá nhân
  • Chưa phân loại
  • Cơ xương khớp
  • Da liễu
  • Da liễu / làm đẹp
  • Đặc trị
  • Dịch truyền
  • Dược mỹ phẩm
  • Gan / giải độc
  • Giảm cân
  • Giảm đau / hạ sốt
  • Hiếm muộn
  • Hóc môn nam
  • Hot
  • Kháng sinh
  • Kháng sinh / nấm / virus / kí sinh trùng
  • Kháng viêm / dị ứng
  • Máu / sinh phẩm y tế / miễn dịch
  • Nhãn khoa
  • Nội tiết
  • Nội tiết nữ
  • Phụ khoa
  • Phụ khoa / nam khoa / nội tiết
  • Sinh lý nam
  • Tai mũi họng / hô hấp
  • Thận / tiết niệu
  • Thần kinh
  • Thực phẩm chức năng
  • Thuốc tiêm
  • Tiểu đường
  • Tiêu hóa
  • Tim mạch
  • Uncategorized
  • Ung thư
  • Vật tư y tế
  • Vitamin / muối khoáng
Login / Register
0 Wishlist
0 items 0 ₫
Menu
Thuốc Tiện Lợi
0 items 0 ₫
Browse Categories
  • Đặc trị
  • Ung thư
  • Nhãn khoa
  • Thần kinh
  • Tim mạch
  • Dịch truyền
  • Hàng HOT
  • Khuyến mãi
  • Blog
  • Thiết bị Y tế
  • Liên hệ
Search
Sold out
Click to enlarge
Trang chủ Tim mạch Pamidstad 2.5 Mg Stada h/60v
Pagalin Pregabalin 75Mg (h/30v) 120.000 ₫
Back to products
Pamolcap Agimexpharm (h/100v) 148.000 ₫

Pamidstad 2.5 Mg Stada h/60v

90.000 ₫

Add to wishlist
0 People watching this product now!
Mã: SP200620530 Danh mục: Tim mạch
Share:
  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung
  • Đánh giá (0)
Mô tả

Mô tả

Pamidstad 2.5 điều trị tăng huyết áp, dùng một mình hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, điều trị phù và giữ muối do suy tim hoặc nguyên nhân khác

Pamidstad 2.5

Thành phần thuốc:
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Indapamid hemihydrat 2,5 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
(Lactose monohydrat, microcrystallin cellulose, croscarmellose natri, tinh bột natri glycolat, magnesi stearat, hypromellose, macrogol 6000, talc, titan dioxyd, phẩm màu đỏ ponceau)
Chỉ định:
Điều trị tăng huyết áp, dùng một mình hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.
Điều trị phù và giữ muối do suy tim hoặc nguyên nhân khác. Trong suy tim trái nặng, cấp tính, trước tiên phải dùng các thuốc lợi tiểu mạnh hơn như bumetamid hoặc furosemid.
Chống chỉ định:
Dị ứng với indapamid hay các dẫn xuất sulfonamid hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.
Thận trọng:
Nên dùng indapamid thận trọng ở người mắc bệnh thận nặng, vì thể tích huyết tương giảm kèm theo giảm tốc độ lọc cầu thận có thể thúc đẩy tăng nitrogen huyết. Nếu tổn thương thận tiến triển nên ngưng điều trị indapamid.
Nên dùng indapamid thận trọng ở bệnh nhân suy chức năng gan hoặc bị bệnh gan đang tiến triển, đặc biệt khi xuất hiện kali huyết thanh giảm, vì mất cân bằng nước và điện giải do thuốc có thể thúc đẩy hôn mê gan.
Tương tác thuốc:
Dùng đồng thời indapamid với các thuốc lợi tiểu khác có thể gây hạ kali huyết và tăng uric huyết.
Giống như các thuốc lợi tiểu thiazid, indapamid có thể làm giảm độ thanh thải của thận đối với lithi. Việc giảm độ thanh thải của thận đối với lithi do thuốc lợi tiểu có thể dẫn đến tăng nồng độ lithi trong hPhụ nữ có thai và cho con bú:uyết thanh và ngộ độc lithi.
Liệu pháp indapamid có thể làm giảm đáp ứng của động mạch đối với chất gây co mạch (như norepinephrin); tuy nhiên, tầm quan trọng về lâm sàng của tương tác này chưa được xác định và mức giảm này không đủ để ngăn cản tác dụng điều trị của các thuốc gây co mạch.
Phụ nữ có thai:
Theo nguyên tắc chung, nên tránh dùng thuốc lợi tiểu ở phụ nữ có thai và không bao giờ được dùng để điều trị phù sinh lý trong thai kỳ. Thuốc lợi tiểu có thể gây chứng thiếu máu cục bộ ở bào thai – nhau thai, với nguy cơ làm suy giảm sự phát triển bào thai.
Phụ nữ cho con bú:
Chưa biết indapamid có được phân phối vào sữa mẹ hay không. Nếu cần thiết phải dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú thì phải ngưng cho con bú.
Ảnh hưởng trên khả năng lái xe và vận hành máy móc:
Indapamid có ảnh hưởng từ nhẹ đến vừa lên khả năng lái xe và sử dụng máy móc. Indapamid không ảnh hưởng đến sự chú ý. Tuy nhiên, trong một số trường hợp riêng biệt, tác dụng hạ huyết áp có thể tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc của bệnh nhân, đặc biệt khi bắt đầu điều trị hoặc khi dùng thêm thuốc chống tăng huyết áp khác.
Tác dụng phụ:
Sự tăng bài niệu do indapamid có thể dẫn đến các rối loạn nước và chất điện giải. Một trong những tác dụng phụ thường gặp nhất của indapamid là hạ kali huyết. Ở phần lớn bệnh nhân, hạ kali huyết không nặng hoặc tiến triển nhưng chỉ gây triệu chứng ở 3-7% bệnh nhân dùng thuốc. Đôi khi có thể xảy ra hạ natri huyết nhẹ hoặc nặng thêm trong quá trình điều trị với indapamid. Những trường hợp hạ natri huyết này thường phát triển âm ỉ trong điều trị dài ngày, không biểu hiện triệu chứng và ở mức độ nhẹ. Tuy nhiên, cũng có thể xảy ra hạ natri huyết nặng (nồng độ natri trong huyết thanh dưới 120 mEq/l) nhưng hiếm. Dưới 5% bệnh nhân dùng indapamid có biểu hiện tăng nồng độ creatinin huyết thanh nhưng không quan trọng về mặt lâm sàng. Tăng acid uric huyết ở một số bệnh nhân dùng indapamid. Tăng acid uric huyết do điều trị với thuốc lợi tiểu thường không có triệu chứng và hiếm khi dẫn đến bệnh gút lâm sàng trừ trường hợp bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh gút, gia đình có thiên hướng mắc bệnh gút hoặc suy thận mãn. Tăng glucose huyết và glucose niệu đã được báo cáo ở dưới 5% bệnh nhân dùng indapamid. Thuốc có liên quan đến việc giảm dung nạp glucose ở một vài bệnh nhân.
Ngoài các rối loạn về điện giải và chuyển hóa, các tác dụng phụ do indapamid ít xảy ra.
Chung: mệt mỏi, yếu cơ.
Chuyển hóa: rối loạn nước và chất điện giải.
Thần kinh trung ương: đau đầu, hoa mắt, chóng mặt.
Tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, nôn.
Tim mạch: hạ huyết áp thế đứng, đánh trống ngực.
Da: phát ban, mày đay, mẩn ngứa.
Máu: giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt.
Mắt: thị lực mờ
Cơ vân: chuột rút.
Quá liều:
Triệu chứng quá liều bao gồm buồn nôn, nôn, yếu cơ, rối loạn tiêu hóa và rối loạn cân bằng chất điện giải. Trong trường hợp cấp bách nặng, có thể thấy hạ huyết áp và ức chế hô hấp. Nếu điều này xảy ra, nên bắt đầu điều trị hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn tim. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Thụt rửa dạ dày bằng gây nôn và rửa dạ dày sau khi đã đánh giá cẩn thận cân bằng chất điện giải và nước.

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Pamidstad 2.5 Mg Stada h/60v” Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm tương tự

Sold outHot

Agicetam 800 Piracetam 800Mg Agimexpharm (h/100v)

Tim mạch
SKU: TS00085
66.000 ₫
Đang cập nhật . . .
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot

Agiosmin – Agimexpharm h/60v

Tim mạch
SKU: TS00104
83.000 ₫
Đang cập nhật . . .
Add to wishlist
Quick view
Nơi nhập dữ liệu

Aldarone Mmiodarone Hydrochloride 200mg Cadila (h/100v)

Tim mạch
SKU: SP201020120
385.000 ₫
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot
Nơi nhập dữ liệu

Apo-Metoprolol (c/100v)._

Tim mạch
SKU: PVN5089
194.000 ₫
Đang cập nhật . . .
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot

Atasart 16Mg Getz Pharma (h/28v)

Tim mạch
SKU: SP18
142.000 ₫
Tăng huyết áp, suy tim. Sử dụng 1 mình hoặc kết hợp Atasart 16mg Thành phần: Candesartan cilexetil Chỉ định:
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot

Atasart 8Mg (h/14v) Getz Pharma

Tim mạch
SKU: SP638
51.000 ₫
Tăng huyết áp, suy tim. Sử dụng 1 mình hoặc kết hợp Atasart 8mg Thành phần: Candesartan cilexetil Chỉ định:
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot
Nơi nhập dữ liệu

Atorcal Atorvastatin 10mg Healthcare Pharma (h/30v)

Tim mạch
SKU: SP201020064
185.000 ₫
Add to wishlist
Quick view
Sold outHot

AtorHasan Atorvastatin 10Mg – Hasan (h/100v)

Tim mạch
SKU: PVN4798
167.000 ₫
– Chứng tăng lipid máu nguyên phát, tăng lipid máu hỗn hợp, tăng cholesterol có tính chất gia đình dị
Add to wishlist
Quick view
    yooyoung pharma logo
    Takeda logo
    sumitomo pharma logo
    SaVipharm - Logo
    sanofi
    Reckitt Benckise - Logo
    pharbaco logo
    dược phẩm Mylan
    Merck logo
    Menarini logo
    Mega logo
    kedrion
    logo Kalbe Farma
    jw life science logo
    ipsen
    hetero logo
    Hameln logo

    GIAO NHANH

    Giao nhanh nhất có thể vì là thuốc

    CHÍNH HÃNG

    Chính hãng, có đầu vào xuất hoá đơn VAT

    HỖ TRỢ 24/7

    Dành cho các trường hợp khẩn cấp

    100% TIÊU CHUẨN

    Bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất

    ĐỔI TRẢ

    Sẵn sàng đổi trả nếu lỗi của bên bán

    Thuốc Tiện Lợi

    Chuyên cung cấp thuốc đặc trị chính hãng, thuốc hiếm, bán tại cửa hàng hoặc giao tận nơi, giá tốt. Có xuất hóa đơn VAT theo yêu cầu (tính phí)

    • Phone: 1900 633 607
    • Zalo: 0977 154 301
    • GIỜ LÀM VIỆC
      • Ngày thường 8 - 17 giờ
      • Nghỉ Chủ nhật và Lễ
      • Khẩn - 0977 154 301
    • Hướng dẫn
      • Hướng dẫn mua thuốc
      • Phân biệt thuốc thật giả
      • Câu hỏi thường gặp
      • Chính sách đổi trả
    • Về Thuốc Tiện Lợi
      • Giới thiệu
      • Chính sách bảo mật
      • Thuốc hết hạn là gì?
    • Cty TNHH Thương Mại Tiến Lợi
      • 766/48 Lạc Long Quân, P.9, Tân Bình, Tp. HCM
      • 19 Phố Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
      • facebook.com/thuoctienloi
      • [email protected]
      • Zalo: 0977 154 301
      • Hành chánh: 1900 633 607

    ĐKKD/MST: 0315137079 Cấp ngày 29/06/2018 bởi Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tp. HCM. Giấy CN Đủ Điều Kiện Kinh doanh Dược 3436/ĐKKDD-HCM ngày 05/09/2018 bởi Sở Y Tế TP. HCMThông tin trong website này chỉ dành mục đích tham khảo, không thay thế cho chỉ dẫn của bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Một số thông tin có thể khác với bao bì cập nhật mà không có thông báo trước của nhà cung cấp sản xuất tương ứng. Nếu có bất cứ tác dụng không mong muốn nào xảy ra, hãy liên lạc ngay với đơn vị chịu trách nhiệm sản xuất. Copyright © 2016 by Thuốc Tiện Lợi

    • Menu
    • Categories
    • Đặc trị
    • Ung thư
    • Nhãn khoa
    • Thần kinh
    • Tim mạch
    • Dịch truyền
    • Home
    • Danh mục chính
      • Đặc trị
      • Ung thư
      • Nhãn khoa
      • Thần kinh
      • Tim mạch
      • Dịch truyền
    • Blog
    • Liên hệ
    • Về Thuốc Tiện Lợi
    • Wishlist
    • Login / Register
    Shopping cart
    Close
    Sign in
    Close

    Lost your password?

    No account yet?

    Create an Account
    Start typing to see products you are looking for.