Depakine Syrup 200Mg/ML Sanofi (C/40ML)
88.000 ₫
Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO
Mô tả
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 22/06/2026.
Thuốc Depakine 40ml dung dịch uống chỉ định động kinh toàn thể hoặc cục bộ, đặc biệt với cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực, các thể phối hợp, động kinh cục bộ toàn thể hóa, h/c West, Lennox-Gastaut.
Thuốc Depakine 200 mg/mL
Dung dịch uống chỉ định động kinh toàn thể hoặc cục bộ, đặc biệt với cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực, các thể phối hợp, động kinh cục bộ toàn thể hóa, h/c West, Lennox-Gastaut.
Thành phần: Sodium valproate 200mg/ml
Đóng gói: Hộp 1 chai 40ml
Chỉ định:
Động kinh toàn thể hoặc cục bộ, đặc biệt với cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực, các thể phối hợp, động kinh cục bộ toàn thể hóa, h/c West, Lennox-Gastaut. Ngừa sốt cao co giật ở trẻ em, chứng máy cơ ở trẻ em. Điều trị & dự phòng hưng cảm trong rối loạn cảm xúc lưỡng cực.
Liều dùng:
Liều khởi đầu 10-15 mg/kg/ngày, sau đó tăng dần liều mỗi 2-3 ngày để đạt hiệu quả sau 1-2 tuần. Liều trung bình: Người lớn & thiếu niên 20-30 mg/kg/ngày; Nhũ nhi & trẻ nhỏ 30 mg/kg/ngày. Chia 2-3 lần/ngày.
Điều trị hưng cảm khởi đầu 1000 mg/ngày, tăng liều nhanh để đạt hiệu quả lâm sàng mong muốn với liều thấp nhất, duy trì 1000-2000 mg/ngày, không dùng quá 3000 mg/ngày.
Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Tốt nhất dùng ngay trong bữa ăn.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với Na valproate hay thành phần thuốc. Viêm gan cấp & mạn, tiền sử gia đình hay cá nhân viêm gan nặng, đặc biệt do thuốc. Loạn chuyển hóa porphyrin.
Thận trọng: Suy thận. Có thai & cho con bú. Lái xe & vận hành máy.
Phản ứng có hại:
Tổn thương gan, lú lẫn hay co giật, rối loạn tiêu hóa, rụng tóc, cơn rung nhẹ do tư thế, tăng amoniac máu, tăng cân, vô kinh & rối loạn kinh nguyệt. Rối loạn công thức máu.
Tương tác thuốc: Thuốc an thần, chống trầm cảm, phenobarbital, primidon, phenytoin, carbamazepin, kháng đông, aspirin.
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.