Mô tả
Thuốc Epotiv 4000UI
Thành phần: Erythropoietin 4000IU/ 0.4ml
Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,4ml ( Bơm tiêm)
Dạng bào chế: dung dịch tiêm tĩnh mạch
Sản xuất bởi: LG life sciences – Hàn Quốc.
Chỉ định:
– Điều trị thiếu máu liên quan đến bệnh nhân suy thận mãn bao gồm bệnh nhân lọc máu và bệnh nhân không lọc máu.
– Thiếu máu ở bệnh nhân HIV.
– Thiếu máu ở bệnh nhân ung thư do sử dụng hoá trị liệu.
– Giảm sự truyền máu ở bệnh nhân phẫu thuật.
– Thiếu máu ở trẻ sinh non.
Chống chỉ định:
Không dùng thuốc cho các bệnh nhân:
– Cao huyết áp động mạch không kiểm soát.
– Có tiền sử mẫn cảm với human albumin.
– Có tiền sử mẫn cảm với các chế phẩm có nguồn gốc từ tế bào động vật có vú.
– Tương tác với thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ:
Đau đầu, đau khớp, mệt mỏi, buồn nôn, tiêu chảy.
Chú ý đề phòng:
Thận trọng với bệnh nhân có tai biến co giật.
Liều lượng – Cách dùng:
– Bệnh nhân trưởng thành lọc máu mãn tính: Tiêm 50 IU/kg/liều x 3 lần/tuần đường tĩnh mạch, 40 IU/kg/liều x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
– Bệnh nhân không cần thiết lọc máu: Tiêm 75 – 100 IU/kg mỗi tuần.
– Bệnh nhân nhiễm HIV đang dùng zidovudine: 100 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm tĩnh mạch hoặc dưới da, liều tối đa 300 IU/kg x 3 lần/tuần.
– Bệnh nhân ung thư đang hoá trị: 150 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da.
– Truyền máu cho bệnh nhân phẫu thuật: 300 IU/kg/ngày tiêm dưới da trong 10 ngày trước mổ.
– Thiếu máu ở trẻ sinh non: 250 IU/kg x 3 lần/tuần tiêm dưới da từ tuần thứ 2 sau sinh & trong 8 tuần tiếp theo.
Bảo quản:
– Bảo quản ở nơi khô thoáng, 25 độ C hoặc dưới.
– Tránh ánh sáng trực tiếp trong quá trình bảo quản.
– Không để đóng băng.
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|
Sản phẩm tương tự
Cernevit Baxter (h/10 lọ)
Diphereline P.R. 11.25 Mg IPSEN h/1 lọ
Actemra 162Mg/0.9ML Sc (h/4o)
Adcetris 50Mg (hộp/1 lọ)
Đóng gói: Hộp 1 lọ 50mg Chỉ định:
- U lympho Hodgkin CD30 tái phát/kháng trị sau ghép tế bào gốc tự thân (ASCT) hoặc sau ít nhất 2 liệu pháp khi ASCT/hóa trị liệu đa thuốc không phải là lựa chọn điều trị
- Hoặc có tăng nguy cơ tái phát/tiến triển sau ASCT; U lympho toàn thân tế bào lớn thoái biến tái phát/kháng trị; U lympho ở da tế bào T CD30 sau ít nhất 1 liệu pháp toàn thân

























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.