Eprex 1000IU/0.5M H/6 Syringe
870.000 ₫
Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO
Mô tả
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 12/12/2022.
Thuốc tiêm EPREX 1000IU/0.5ML điều trị thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin. Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân.
Thuốc tiêm EPREX 1000IU/0.5ML – điều trị thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi và người lớn thẩm phân máu.
Thành phần : Epoetin α (Erythropoietin người tái tổ hợp).
Đóng gói: 6 ống/hộp
Chỉ định: Thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin. Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân.
Liều dùng: Suy thận mạn: 50 IU/kg x 2-3 lần/tuần, tiêm IV qua kim fistule hoặc bầu tĩnh mạch ở bệnh nhân lọc máu, nếu cần có thể tăng thêm: 25 IU/kg/liều, tiêm 2-3 lần/tuần trong khoảng thời gian ít nhất 4 tuần cho tới khi đạt được Hb đích; duy trì: 25-100 IU/kg x 2-3 lần/tuần nhằm duy trì Hb 10-12g/dL (người lớn) & 9.5-11g/dL (trẻ em); chưa chạy thận & bệnh nhân thẩm phân phúc mạc tiêm SC. Ung thư: 150 IU/kg x 3 lần/tuần, tiêm SC; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL, nên tăng liều lên 300 IU/kg x 3 lần/tuần; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL nên ngưng điều trị. Duy trì Hb ở mức 12g/dL.
Chống chỉ định: Quá mẫn. Tăng huyết áp không kiểm soát được. Bất sản nguyên hồng cầu.
Thận trọng: Nguy cơ tăng huyết áp, huyết khối mạch máu, tiền sử động kinh, bệnh gút, rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Phản ứng có hại: Hội chứng giống cúm, tăng huyết áp, huyết khối mạch máu, nổi ban, chàm, mề đay, ngứa, phù mạch. Bất sản nguyên hồng cầu (rất hiếm).
Tương tác thuốc: Với cyclosporin nên cần theo dõi nồng độ cyclosporin trong máu.
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.