Eprex 4000IU/0.4ML H/6 Syringe

3.300.000 

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 20/06/2026.

Thuốc bơm tiêm đóng sẵn EPREX 4000IU/0.4ML điều trị thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin. Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân.

Thuốc bơm tiêm EPREX 4000IU/0.4ML điều trị thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi và người lớn thẩm phân máu.

Thành phầnEpoetin alfa 4000IU/0,4mL
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 6 ống tiêm chứa sẵn 0,4ml thuốc kèm kim tiêm an toàn.
Nhà sản xuấtCilag AG – Thụy Sỹ
Số đăng ký (Giấy phép lưu hành)QLSP-975-16
 Tra cứu: Bộ Y tế – Cục Quản Lý Dược )
Bảo quảntrong ngăn mát tủ lạnh 2-8°C, Không để đông lạnh. Bảo quản trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.

 

Chỉ định: 
Thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin. Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân.

 

Liều dùng: 
Suy thận mạn: 50 IU/kg x 2-3 lần/tuần, tiêm IV qua kim fistule hoặc bầu tĩnh mạch ở bệnh nhân lọc máu, nếu cần có thể tăng thêm: 25 IU/kg/liều, tiêm 2-3 lần/tuần trong khoảng thời gian ít nhất 4 tuần cho tới khi đạt được Hb đích; duy trì: 25-100 IU/kg x 2-3 lần/tuần nhằm duy trì Hb 10-12g/dL (người lớn) & 9.5-11g/dL (trẻ em); chưa chạy thận & bệnh nhân thẩm phân phúc mạc tiêm SC. Ung thư: 150 IU/kg x 3 lần/tuần, tiêm SC; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL, nên tăng liều lên 300 IU/kg x 3 lần/tuần; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL nên ngưng điều trị. Duy trì Hb ở mức 12g/dL.

 

Chống chỉ định: Quá mẫn. Tăng huyết áp không kiểm soát được. Bất sản nguyên hồng cầu.

 

Thận trọng: Nguy cơ tăng huyết áp, huyết khối mạch máu, tiền sử động kinh, bệnh gút, rối loạn chuyển hóa porphyrin.

 

Phản ứng có hại: Hội chứng giống cúm, tăng huyết áp, huyết khối mạch máu, nổi ban, chàm, mề đay, ngứa, phù mạch. Bất sản nguyên hồng cầu (rất hiếm).

 

Tương tác thuốc: Với cyclosporin nên cần theo dõi nồng độ cyclosporin trong máu.

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Eprex 4000IU/0.4ML H/6 Syringe”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.