HAFENTHYL 100

35.000 

– Tăng cholesterol máu – type IIa, tăng triglycerid máu nội sinh – type IV, tăng lipid máu kết hợp – type IIb & III .
– Tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như tăng lipoprotein trong đái tháo đường).

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

Hết hàng

Danh mục:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 22/02/2023.

TRÌNH BÀY : Hộp 3 vỉ x10 viên nang cứng.
THÀNH PHẦN:
Fenofibrat …………………………………………… 100 mg
Tá dược vừa đủ ………………………………… 1 viên
( Lactose, Prejel PA5, Natri lauryl sulfat, Magnesi stearat, Gelatin, Titan dioxid )
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nang cứng.
CHỈ ĐỊNH:
– Tăng cholesterol máu – type IIa, tăng triglycerid máu nội sinh – type IV, tăng lipid máu kết hợp – type IIb & III .
– Tăng lipoprotein máu dai dẳng dù đã điều trị nguyên nhân (như tăng lipoprotein trong đái tháo đường).
LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:
– Điều trị Fenofibrat nhất thiết phải phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid, phải uống thuốc cùng bữa ăn.
– Liều lượng và thời gian dùng thuốc do bác sĩ điều trị quyết định. Liều thông thường :
Người lớn : 300 mg / ngày.
Hoặc 3 viên Hafenthyl 100 mg/ngày
Trẻ em > 10 tuổi : Liều tối đa là 5 mg/kg/ngày.
Chỉ dùng loại viên 100 mg cho trẻ em .
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Quá mẫn với Fenofibrat hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc .
Suy thận nặng.
Rối loạn chức năng gan hay bị bệnh túi mật .
Trẻ em dưới 10 tuổi.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
– Kết hợp Fenofibrat với nhóm statin làm tăng đáng kể nguy cơ tổn thương cơ và viêm tụy cấp.
– Kết hợp Fenofibrat với cyclosporin làm tăng nguy cơ tổn thương cơ.
– Fenofibrat làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông dạng uống nên làm tăng nguy cơ gây xuất huyết.
– Không kết hợp Fenofibrat với các thuốc gây độc cho gan như : thuốc ức chế MAO, perhexilin maleat …
BẢO QUẢN: Nơi khô mát, dưới 25oC. Tránh ánh sáng, tránh ẩm.
HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HAFENTHYL 100”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.