Xeloda 500Mg S H/120
8.400.000 ₫
Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO
Mô tả
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 08/03/2023.
Thuốc Xeloda 500 mg viên nén bao film thành phần Capecitabine chỉ định ung thư đại trực tràng, ung thư vú, ung thư dạ dày
Thuốc Xeloda 500 mg điều trị ung thư đại trực tràng, ung thư vú, ung thư dạ dày
Thành phần : Capecitabine 500 mg
Đóng gói: Hộp 12 vỉ x 10 viên nén bao film
Chỉ định và liều dùng:
Đơn trị liệu: Ung thư đại trực tràng, ung thư vú 1250 mg/m2, 2 lần/ngày (sáng, tối) x 14 ngày, sau đó là 7 ngày nghỉ thuốc.
Điều trị kết hợp: Ung thư vú khởi đầu 1250 mg/m2, 2 lần/ngày x 2 tuần, phối hợp docetaxel, sau đó lá 1 tuần nghỉ; Ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng 800-1000 mg/m2/lần x 2 lần/ngày x 2 tuần, sau đó 7 ngày nghỉ thuốc hoặc 625 mg/m2/lần x 2 lần/ngày khi điều trị liên tục.
Cách dùng:
Nên dùng cùng với thức ăn: Uống với nước trong vòng 30 phút sau ăn.
Chống chỉ định:
Tiền sử phản ứng nghiêm trọng & không dự đoán trước với fluoropyrimidine hoặc quá mẫn với fluorouracil. Thiếu hụt DPD. Suy gan/thận nặng.
Phản ứng có hại:
Chán ăn, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, viêm dạ dày, đau bụng, hội chứng bàn tay bàn chân, viêm da, mệt mỏi, ngủ lịm.
Tương tác thuốc:
Coumarin, cơ chất của cytochrome P450 2C9, phenytoin, leucovorin, sorivudine & thuốc tương tự.
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|
Sản phẩm tương tự
Thuốc Diphereline P.R. Ipsen (Triptorelin)
Diphereline P.R. (Triptorelin) của Ipsen, Pháp. Bột pha hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài.
- Hàm lượng: 3,75mg (tiêm mỗi 4 tuần) hoặc 11,25mg (tiêm mỗi 3 tháng) – chọn ở khối bên dưới.
- Chỉ định: ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung trước mổ, dậy thì sớm.
- Quy cách: hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi; tiêm bắp do nhân viên y tế thực hiện.
- Kê đơn: chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ. Đối chiếu đúng hàm lượng trên đơn thuốc.
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.