Thuốc Diphereline P.R. Ipsen (Triptorelin)

Khoảng giá: từ 2.600.000 ₫ đến 7.700.000 ₫

Diphereline P.R. (Triptorelin) của Ipsen, Pháp. Bột pha hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài.

  • Hàm lượng: 3,75mg (tiêm mỗi 4 tuần) hoặc 11,25mg (tiêm mỗi 3 tháng) – chọn ở khối bên dưới.
  • Chỉ định: ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung trước mổ, dậy thì sớm.
  • Quy cách: hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi; tiêm bắp do nhân viên y tế thực hiện.
  • Kê đơn: chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ. Đối chiếu đúng hàm lượng trên đơn thuốc.

Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO

1 People watching this product now!
Danh mục: , Thẻ:
Mô tả

Mô tả

Kiểm duyệt chuyên môn: Dược sĩ Trần Anh Hùng – Dược sĩ đại học (Đại học Đại Nam, 2018), Chứng chỉ hành nghề Dược số 9394/CCHN-D-SYT-HNO do Sở Y tế TP. Hà Nội cấp. Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Thuốc Tiện Lợi.
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 11/09/2026.

Diphereline P.R. (hoạt chất Triptorelin) là thuốc bột pha hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài của hãng Ipsen Pharma Biotech, Pháp, thuộc nhóm chất tương tự GnRH dùng để ức chế hormon sinh dục. Thuốc có hai hàm lượng: 3,75mg tiêm mỗi 4 tuần11,25mg tiêm mỗi 3 tháng, cùng quy cách hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Quý khách chọn hàm lượng ở phần “Chọn hàm lượng” phía trên để xem giá và đặt hàng.

Lưu ý: Diphereline là thuốc kê đơn, chỉ dùng theo chỉ định và dưới sự theo dõi của bác sĩ chuyên khoa. Thông tin dưới đây tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng, không thay thế tư vấn y khoa.

Xuất xứ và quy cách thuốc Diphereline P.R.

  • Nhà sản xuất: Ipsen Pharma Biotech – Pháp.
  • Dạng bào chế: bột đông khô pha hỗn dịch tiêm bắp, giải phóng kéo dài (P.R. – prolonged release).
  • Quy cách: hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm.
  • Số đăng ký: Diphereline P.R. 11,25mg: VN-21034-18; Diphereline P.R. 3,75mg: xem trên hộp thuốc.

Thành phần

Mỗi lọDiphereline P.R. 3,75mgDiphereline P.R. 11,25mg
Hoạt chấtTriptorelin 3,75mg (dạng triptorelin acetat)Triptorelin 11,25mg (dạng triptorelin pamoat)
Tá dượcPolymer D,L-lactid-co-glycolid, mannitol, natri carmellose, polysorbat 80Polymer D,L-lactid-co-glycolid, mannitol, natri carmellose, polysorbat 80
Dung môiMannitol và nước pha tiêmMannitol và nước pha tiêm

Diphereline 3,75mg và 11,25mg khác gì nhau?

Cả hai đều là dạng giải phóng kéo dài của cùng hoạt chất, khác nhau ở thời gian tác dụng của một mũi tiêm: 3,75mg duy trì 4 tuần, 11,25mg duy trì 3 tháng. Dạng 11,25mg giúp giảm số lần đến cơ sở y tế với bệnh nhân điều trị dài hạn (ung thư tiền liệt tuyến, dậy thì sớm); dạng 3,75mg phù hợp các phác đồ ngắn hoặc cần linh hoạt (trước phẫu thuật u xơ, hỗ trợ sinh sản). Bác sĩ quyết định hàm lượng theo bệnh và thời gian điều trị; hai dạng không tự đổi cho nhau.

Tiêu chí3,75mg11,25mg
Khoảng cách tiêmMỗi 4 tuầnMỗi 3 tháng
Chỉ địnhUng thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung trước phẫu thuật, vô sinh nữ (hỗ trợ sinh sản), dậy thì sớmUng thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, dậy thì sớm
Đường dùngTiêm bắpTiêm bắp
GiáChọn “3,75mg (1 tháng)” ở đầu trangChọn “11,25mg (3 tháng)” ở đầu trang

Ngoài hai dạng trên còn có Diphereline 0,1mg tiêm dưới da hằng ngày, dùng chủ yếu trong hỗ trợ sinh sản (IVF); đây là dạng giải phóng tức thì, khác hẳn dạng P.R., nên được bán ở trang riêng Diphereline 0,1mg.

Thuốc Diphereline giá bao nhiêu?

Giá từng hàm lượng hiển thị ngay khi quý khách chọn ở đầu trang. Vì thuốc dùng theo liệu trình nhiều tháng, quý khách có thể gọi hotline 0977 154 301 để được tư vấn số lọ cần cho cả đợt theo đơn của bác sĩ. Nhà thuốc xuất hoá đơn theo yêu cầu.

Chỉ định của Diphereline P.R.

  • Ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới (điều trị cắt bỏ androgen bằng thuốc).
  • Lạc nội mạc tử cung ở cơ quan sinh dục và ngoài cơ quan sinh dục.
  • Dậy thì sớm trung ương (trước 8 tuổi ở bé gái, trước 10 tuổi ở bé trai).
  • Riêng 3,75mg: điều trị trước phẫu thuật u xơ tử cung; hỗ trợ sinh sản (ức chế tuyến yên trước kích thích buồng trứng).

Liều dùng và cách dùng

Thuốc được nhân viên y tế pha và tiêm bắp; hỗn dịch sau khi pha phải tiêm ngay (trong vòng 30 phút). Sát trùng vị trí tiêm trước khi pha thuốc.

Diphereline P.R. 3,75mg

  • Ung thư tuyến tiền liệt: một mũi tiêm bắp mỗi 4 tuần.
  • Lạc nội mạc tử cung: bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ kinh; một mũi mỗi 4 tuần; điều trị ít nhất 4 tháng, không quá 6 tháng.
  • U xơ tử cung trước phẫu thuật: một mũi mỗi 4 tuần, bắt đầu trong 5 ngày đầu chu kỳ; không quá 3 tháng.
  • Hỗ trợ sinh sản: một mũi tiêm bắp vào ngày thứ 2 của chu kỳ; sau khoảng 15 ngày, khi tuyến yên đã bị ức chế và estradiol máu dưới 50 pg/mL, có thể phối hợp gonadotropin theo phác đồ.
  • Dậy thì sớm: liều theo cân nặng, do bác sĩ chuyên khoa nhi nội tiết quyết định và theo dõi.

Diphereline P.R. 11,25mg

Một mũi tiêm bắp mỗi 3 tháng cho các chỉ định ung thư tuyến tiền liệt, lạc nội mạc tử cung và dậy thì sớm; thời gian điều trị theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với triptorelin, các chất tương tự GnRH hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Suy gan, suy thận nặng.

Thận trọng và theo dõi

  • Theo dõi chặt chẽ và định kỳ về sinh học, lâm sàng và X-quang trong suốt quá trình điều trị.
  • Ở ung thư tiền liệt tuyến, đầu đợt điều trị có thể tăng testosteron thoáng qua làm triệu chứng nặng lên tạm thời; bác sĩ có thể phối hợp thuốc kháng androgen giai đoạn đầu.
  • Điều trị cắt bỏ androgen có thể kéo dài khoảng QT; cần đánh giá nguy cơ tim mạch trước khi dùng.
  • Trẻ dậy thì sớm phải được bác sĩ chuyên khoa giám sát toàn diện trong suốt đợt điều trị.

Tương tác thuốc

  • Thuốc ảnh hưởng đến bài tiết gonadotropin của tuyến yên: cần biện pháp phòng ngừa đặc biệt và theo dõi bằng xét nghiệm hormon.
  • Thuốc kéo dài khoảng QT hoặc gây xoắn đỉnh: chống loạn nhịp nhóm IA (quinidin, disopyramid), nhóm III (amiodaron, sotalol, dofetilid, ibutilid), methadon, moxifloxacin, thuốc chống loạn thần. Bác sĩ cần cân nhắc kỹ khi dùng đồng thời.

Bảo quản

  • 11,25mg: dưới 25°C, tránh ánh sáng, không đông lạnh.
  • 3,75mg: theo hướng dẫn hiện hành của hãng là dưới 30°C, tránh nguồn nhiệt (thuốc đã được nhiệt đới hoá, không còn bắt buộc bảo quản lạnh). Nhà thuốc vẫn bảo quản mát toàn bộ thuốc để đảm bảo chất lượng.
  • Sau khi pha: dùng ngay trong vòng 30 phút.

Câu hỏi thường gặp về Diphereline 3,75mg và 11,25mg

Diphereline 3,75mg và 11,25mg khác gì nhau?

Cả hai đều là dạng giải phóng kéo dài của Triptorelin, khác nhau ở thời gian tác dụng của một mũi tiêm: 3,75mg duy trì 4 tuần, 11,25mg duy trì 3 tháng. Bác sĩ chọn theo bệnh và thời gian điều trị; hai dạng không tự đổi cho nhau.

Diphereline 0,1mg có phải cùng loại với Diphereline P.R. không?

Không. Diphereline 0,1mg là dạng tiêm dưới da hằng ngày, giải phóng tức thì, dùng chủ yếu trong hỗ trợ sinh sản (IVF), được bán ở trang riêng Diphereline 0,1mg. Quý khách đối chiếu đúng tên và hàm lượng ghi trên đơn trước khi đặt.

Diphereline P.R. tiêm ở đâu và ai tiêm?

Thuốc do nhân viên y tế pha với ống dung môi kèm theo và tiêm bắp; hỗn dịch sau khi pha phải tiêm ngay trong vòng 30 phút. Không tự tiêm tại nhà nếu chưa được hướng dẫn.

Diphereline bảo quản và giao hàng như thế nào?

Dạng 11,25mg bảo quản dưới 25°C, tránh ánh sáng, không đông lạnh; dạng 3,75mg theo hướng dẫn hiện hành của hãng là dưới 30°C. Nhà thuốc vẫn bảo quản mát toàn bộ thuốc và giao toàn quốc.

Mua Diphereline có cần đơn thuốc không?

Có. Diphereline là thuốc kê đơn dùng trong ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, dậy thì sớm và hỗ trợ sinh sản; chỉ bán theo đơn của bác sĩ chuyên khoa. Nhân viên gọi xác nhận hàm lượng trước khi giao.

Mua thuốc Diphereline ở đâu?

Quý khách có đơn thuốc vui lòng chọn hàm lượng ở đầu trang và đặt hàng, hoặc gọi hotline 0977 154 301 để được dược sĩ tư vấn. Thuốc chính hãng Ipsen, giao toàn quốc có bảo quản mát, xuất hoá đơn theo yêu cầu. Xem thêm sản phẩm cùng nhóm tại danh mục Đặc trị.

Tải tờ hướng dẫn sử dụng

Bản gốc do Ipsen Singapore phát hành (tiếng Anh, cập nhật 10/2025), nhà thuốc lưu nguyên bản để quý khách đối chiếu, không chỉnh sửa. Tờ hướng dẫn kèm hộp thuốc tại Việt Nam là bản có giá trị pháp lý.

Nguồn tham khảo

Thông tin bổ sung

Thông tin bổ sung

Cân nặng 1 g
Brand

Ipsen

Hàm lượng

3,75mg (1 tháng)

,

11,25mg (3 tháng)

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thuốc Diphereline P.R. Ipsen (Triptorelin)”

Hướng dẫn đánh giá: vui lòng nhận xét về dịch vụ (giao hàng, tư vấn, đóng gói, bảo quản lạnh). Với thuốc kê đơn, xin không mô tả hiệu quả điều trị hay khuyên người khác dùng; hiệu quả thuốc do bác sĩ đánh giá. Đánh giá được nhà thuốc duyệt trước khi hiển thị. Cần hỗ trợ: 0977 154 301.