Flebogamma 5% Dif 100ML Grifols
7.800.000 ₫
Kiểm duyệt chuyên môn: DS. Trần Anh Hùng · CCHN 9394/CCHN-D-SYT-HNO
Mô tả
Nội dung tổng hợp từ tờ hướng dẫn sử dụng và nguồn chính thống, chỉ để tham khảo, không thay thế chỉ định của bác sĩ. Cập nhật: 12/12/2022.
FLEBOGAMMA 5% DIF 100ML điều trị thay thế trong hội chứng suy giảm miễn dịch tiên phát; Điều trị thay thế trong hội chứng suy giảm miễn dịch thứ phát; Trẻ em & thanh thiếu niên nhiễm AIDS; Giảm γ-globulin huyết (< 4g/L) sau dị ghép tế bào gốc tạo máu; Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát; Hội chứng Guillain Barré; Bệnh Kawasaki.
FLEBOGAMMA 5% DIF 100ML điều trị thay thế trong hội chứng suy giảm miễn dịch tiên phát, thứ phát.
Thành phần : Globulin miễn dịch bình thường của người.
Đóng gói: 1 lọ 100ml/hộp
Chỉ định: xem phần Liều dùng
Liều dùng:
Truyền tĩnh mạch, khởi đầu 0.01-0.02 mL/kg/phút trong 30 phút đầu tiên; nếu dung nạp tốt, tăng dần đến khi đạt tối đa 0.1 mL/kg/phút. Điều trị thay thế trong hội chứng suy giảm miễn dịch tiên phát khởi đầu 0.4-0.8 g/kg, tiếp theo 0.2-0.8 g/kg mỗi 3-4 tuần để đạt mức đáy IgG ít nhất 4-6g/L. Điều trị thay thế trong hội chứng suy giảm miễn dịch thứ phát 0.2-0.4 g/kg mỗi 3-4 tuần để đạt mức đáy IgG ít nhất 4-6g/L. Trẻ em & thanh thiếu niên nhiễm AIDS 0.2-0.4 g/kg mỗi 3-4 tuần. Giảm γ-globulin huyết (< 4g/L) sau dị ghép tế bào gốc tạo máu 0.2-0.4 g/kg mỗi 3-4 tuần. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát 0.8-1 g/kg trong 1 ngày, có thể lặp lại 1 lần nữa trong vòng 3 ngày; hoặc 0.4 g/kg/ngày trong 2-5 ngày. Hội chứng Guillain Barré 0.4 g/kg/ngày x 5 ngày. Bệnh Kawasaki 1.6-2.0 g/kg, chia liều trong 2-5 ngày hoặc liều duy nhất 2 g/kg. Nên kết hợp acid acetylsalicylic.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc globulin miễn dịch của người (đặc biệt trường hợp thiếu hụt IgA, khi bệnh nhân có kháng thể chống lại IgA). Không dung nạp fructose di truyền.
Thận trọng:
Bệnh nhân có thai/cho con bú, cao tuổi, lái xe/vận hành máy móc, béo phì, cao huyết áp, đái tháo đường, tiền sử bệnh mạch máu/huyết khối, bị chứng ưa huyết khối mắc phải/di truyền, nằm bất động lâu ngày, giảm lưu lượng máu trầm trọng, bệnh tăng độ nhớt máu. Theo dõi ít nhất 20 phút sau khi truyền ở bệnh nhân chưa từng truyền globulin miễn dịch bình thường của người hoặc chuyển sang dùng sản phẩm IgIV khác hoặc đã lâu không truyền IgIV kể từ lần truyền trước. Ảnh hưởng xét nghiệm huyết thanh học.
Phản ứng có hại: Đau đầu, sốt, phản ứng tại chỗ tiêm.
Tương tác thuốc: Nghỉ 3 tháng sau khi truyền trước khi sử dụng vaccine.
Thuốc này của hãng GRIFOLS, sản xuất tại Tây Ban Nha
Thông tin bổ sung
| Cân nặng | 1 g |
|---|
Sản phẩm tương tự
Cernevit Baxter (h/10 lọ)
Thuốc Diphereline P.R. Ipsen (Triptorelin)
Diphereline P.R. (Triptorelin) của Ipsen, Pháp. Bột pha hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài.
- Hàm lượng: 3,75mg (tiêm mỗi 4 tuần) hoặc 11,25mg (tiêm mỗi 3 tháng) – chọn ở khối bên dưới.
- Chỉ định: ung thư tiền liệt tuyến, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung trước mổ, dậy thì sớm.
- Quy cách: hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi; tiêm bắp do nhân viên y tế thực hiện.
- Kê đơn: chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ. Đối chiếu đúng hàm lượng trên đơn thuốc.
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.