Forien

600.000

Còn hàng

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
Danh mục:

Mô tả

Thuốc kháng sinh Forien

1 – THÀNH PHẦN: mỗi viên nén bao phim chứa:

– Linezolid …………………………………600 mg

– Tá dược: cellulose vi tinh thể, lactose monohydrate, povidon, natri lauryl sulfat, natri bicarrbonat, silicon dioxyd, magnesi stearat, hydroxypropyl methylcellulose, polyethylene glycol 6000, talc, titan dioxyd.. vừa đủ 1 viên.

2 – ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC

Linezolid là một chất kiềm khuẩn oxazolidinon, ức chế t ổng hợp protein của ribosom. thuốc có hoạt phổ đối với vi khuẩn gram (+) bao gồm MRSA và vi khuẩn ruột kháng vancomycin và có tác dụng kháng khuẩn gram (-) in vitro.

3 – ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC

Linezolid được hấp thu nhanh chóng sau khi uống, nồng độ tối đa sau 1 – 2 giờ. Khoảng 31% liên kết với protein huyết tương. Linezolid được phân bổ vào các mô: xương, mỡ, phổi, cơ, chất lỏng trong các nốt phồng ở da và dịch não tủy. Nó được chuyển hóa chủ yếu bởi quá trình oxy hóa tạo thành 2 chất chuyển hóa acid aminoethoxyacetic ( PNU-142586 ), những chất chuyển hóa không hoạt tính khác cũng đã được xác định.
Khoảng 40% liều dùng được bài tiết trong nước tiểu dưới dạng PNU-142586, 30% dưới dạng Linezolid và 10% dưới dạng PNU-142300. Một lượng nhỏ chất chuyển hóa được đào thải qua phân. Thời gian bán thải của Linezolid là khoảng 5-7 giờ.

4 – CHỈ ĐỊNH
Linezolid được dùng trong các trường hợp nhiễm trùng sau đây ở người lớn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:
Nhiễm trùng do Enterococcus faecum đã kháng Vancomycin, bao gồm cả các trường hợp đang bị nhiễm khuẩn huyết.
Viêm phổi bệnh viện do Staphylococus aureus (có tác dụng với cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin)
Nhiễm trùng da biến chứng do Straphylococus aureus (cả chủng nhạy cảm và kháng methicilin), Streptococcus pyogenes, Streptococcus agelactiae.
Nhiễm trùng đa biến chứng do Staphylococcus aureus ( cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin), Streptococcus pyogenes.
Nhiễm trùng da không biến chứng do Staphylocuccus aureus (cả chủng nhạy cảm và kháng methicillin) Streptococcus pyogenes.
Viêm phổi mắc phải cộng đồng do Streptococcus pneumoniae (chỉ có tác dụng với chủng nhạy cảm với penicillin), bao gồm cả trường hợp đang nhiễm khuẩn huyết, hoặc Streptococcus aureus (chỉ có tác dụng với chủng nhạy cảm với methicillin)

5 – CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Chống chỉ định cho những bệnh nhân được biết là mẫn cảm với Linezdid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Chống chỉ định với trẻ em dưới 7 tuổi

6 – SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Không nên dùng cho phụ nữ có thai hoặc có  thể  có  thai  và phụ nữ đang cho con bú trừ khi đã cân nhắc lợi ích của việc điều trị lớn hơn nguy cơ cho thai nhi.

7 – TÁC ĐỘNG TRÊN KHẢ NĂNG LÁI XE & VẬN HÀNH MÁY MÓC

Bệnh nhân nên thận trọng vì tác dụng không mong muốn chóng mặt hoặc suy giảm thị giác khi sử dụng Linezolid và không nên lái xa hay vận hành máy móc khi có bất kỳ triệu chứng nào nó trên.

8 – TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Tiêu chảy (có báo cáo ca viêm đại tràng do kháng sinh), đau đầu, buồn nôn, nôn, táo bón, kiểm tra chức năng gan bất thường, sốt, nấm cadida âm đạo và miệng, phát ban da, ngứa, chóng mặt, mất ngủ, thiếu máu, đổi màu lưỡi

, rối loạn vị giác, nhiễm toan latic, thị giác và thần kinh ngoại biên (đặt biệt nếu sử dụng >= 28 ngày).

9 – LIỀU DÙNG:

Nhiễm trùng do Enterococcus faecum đã kháng Vancomycin: 600 mg x 2 lần/ngày x 14-28 ngày.
Viêm phổi bệnh viện, nhiễm trùng da biến chứng, viêm phổi mắc phải cộng đồng: 600 mg x 2 lần/ngày x 10-14 ngày.
Nhiễm trùng da không biến chứng: 400 mg x 2 lần/ngày x 10-14 ngày.
Không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy thận.
Thời gian điều trị cụ thể tùy theo vị trí và mức độ của nhiễm trùng cũng như đáp ứng trên lâm sàng của bệnh nhân.

10 – TƯƠNG TÁC THUỐC VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

Sử dụng cẩn thận với chất tác động lên hệ serotinergic, dopaminergic, hoặc chất gây co mạch để giảm tỉ lệ mắc hội chứng serotomin ví dụ thuốc adrenergic, dopamin, epinephrin, phenylpropanolamin và pseudoephedrin có thể gây ra cao huyết áp.

Đồng thời sử dụng với tramadol có thể làm tăng nguy cơ co giật.

11 – ĐÓNG GÓI: hộp 2 vĩ x 10 viên

12 – BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 oC

Thông tin bổ sung

Trọng lượng 1 g

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Forien”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *